Tủ lạnh Hitachi 5 cánh, 6 cánh đời mới (multi-door, inverter), hitachi nội địa Nhật đời mới được trang bị bảng điều khiển hiện đại và hệ thống cảnh báo bằng nháy đèn điều chỉnh chức năng trên bảng điều khiển. Khi xảy ra sự cố kỹ thuật tủ lạnh sẽ nháy đèn theo số lần nhất định trong một “nhịp” (chu kỳ nháy) — mỗi lần nháy thể hiện một mã lỗi riêng biệt. Hitachi cập nhật chi tiết bảng mã lỗi tủ lạnh hitachi đời mới nhất tới quý khách hàng.
Việc hiểu đúng các mã lỗi nháy giúp người dùng hoặc thợ kỹ thuật nhanh chóng xác định nguyên nhân xử lý đúng và tiết kiệm thời gian & chi phí. Dưới đây là bảng mã lỗi phổ biến và cách xử lý.
1. Bảng mã lỗi nháy đèn chức năng tủ lạnh Hitachi R-ZX740KV, R-WX620KV và nội địa Nhật
Hitachi cập nhật tổng hợp bảng mã lỗi mới nhất của các model đời mới , dưới đây là những mã lỗi thường gặp trên tủ lạnh Hitachi (đời mới) được biểu hiện qua số lần nháy đèn:
Lưu ý: “nháy đèn” ở đây là đèn chỉ báo chức năng trên bảng điều khiển mỗi lần nháy được tính là một lần trong một chu kỳ
| Mã lỗi | Nhóm | Nội dung chi tiết | Chi tiết lỗi | ||||||
| Save | Freezer | Fride | |||||||
| MAX | MID | MIN | MAX | MID | MIN | ||||
| 1. Lỗi giao tiếp | ▪ | ▪▪ | ▪ | F09 | Lỗi giao tiếp vi xử lý EEPROM | ||||
| ▪ | ▪▪▪ | ▪ | F0D | Lỗi giao tiếp vi xử lý máy nén | |||||
| ▪ | ▪▪▪ | ▪▪ | F1C | Lỗi giao tiếp vi xử lý | |||||
| 2. Lỗi cảm biến | ▪▪ | ▪ | ▪ | F01 | Cảm biến nhiệt độ ngăn đông bất thường | ||||
| ▪▪ | ▪ | ▪▪ | F02 | Cảm biến nhiệt độ ngăn mát bất thường | |||||
| ▪▪ | ▪ | ▪▪ | ▪ | F08 | Cảm biến nhiệt độ ngăn rau quả bất thường | ||||
| ▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | F03 | Cảm biến mội trường bất thường | |||||
| ▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | ▪ | F23 | Cảm biến nhiệt độ máy nén bất thường | ||||
| ▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | ▪▪ | F04 | Cảm biến nhiệt độ Cooler ngăn mát bất thường | ||||
| ▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | F12 | Lỗi vỉ đá viên bị kẹt | |||
| 3. Lỗi cảm biến (2) | ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | F05 | Lỗi cảm biến nhiệt độ ngăn chân không | ||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪▪ | – | Cảm biến độ ẩm bất thường | |||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪▪ | ▪ | F06 | Cảm biến nhiệt độ ngăn mát trên bất thường | ||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪▪▪ | – | Nhiệt độ cảm biến tấm ngăn sắt bất thường | |||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪▪▪ | ▪ | F25 | Cảm biến nhiệt độ ngăn đông trên bất thường | ||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | F27 | Cảm biến nhiệt độ ngăn mát dưới bên phải bất thường | |||
| 4. Lỗi máy nén | ▪▪▪ | ▪ | ▪ | F11 | Lỗi bộ motor xoay vỉ đá viên | ||||
| ▪▪▪ | ▪ | ▪▪ | – | Kẹt vỉ đá viên | |||||
| ▪▪▪ | ▪ | ▪▪ | ▪ | F0E | Quạt ngăn mát bất thường | ||||
| ▪▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | F0F | Quạt giải nhiệt dàn nóng | |||||
| ▪▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | ▪ | – | Lỗi bơm hút chân không | ||||
| 5. Lỗi máy nén | ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | ▪ | F0A | Quá tải | |||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | ▪▪ | F1D | Ngăn rau không lạnh | ||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | ▪▪ | ▪ | F0B | Động cơ bị lệch trước tần số bất thường | |||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | F0C | Switching failure | ||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | ▪ | F14 | Điện áp bất thường | |||
| Khởi động bị lỗi | |||||||||
| ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | ▪▪▪ | ▪▪ | F22 | Nhiệt độ máy nén cao bất thường | |||
| 6. Lỗi tuần hoàn gas | ▪▪ | ▪▪ | ▪ | F13 | Lỗi hệ thống xả tuyết | ||||
| ▪▪ | ▪▪▪ | ▪ | – | Lỗi tuần hoàn gas hoặc van tiết lưu | |||||
| ▪▪ | ▪▪▪ | ▪▪ | F15 | Ngăn đông không lạnh | |||||
| ▪▪ | ▪▪▪ | ▪▪ | ▪ | F16 | Ngăn mát không lạnh | ||||
| 7. Lỗi Khác | Save | ▪▪▪ | ▪ | ▪ | – | Lỗi damper ngăn rau | |||
| Save | ▪▪▪ | ▪ | ▪▪ | – | Lỗi damper ngăn đông | ||||
| Save | ▪▪▪ | ▪ | ▪▪ | ▪ | – | Lỗi damper ngăn mát | |||
2. Bảng mã lỗi nháy đèn chức năng tủ lạnh Hitachi các model R-HW530NV, R-HW540NV…
| STT | Đèn nháy hiển thị | Mã lỗi nháy màn hình tủ lạnh Hitachi | Chi tiết lỗi | ||||||
| Energy Saving | Freezer | Fridge | |||||||
| High | Mid | Low | Chilled | Mid | Low | ||||
| 1 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi giao tiếp | Lỗi giao tiếp giữa bộ vi xử lý bên trong và vi xử lý hoạt động điều khiển | ||||
| 2 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi giao tiếp EE Prom | Dữ liệu EE Prom bị lỗi ( vi xử lý bên trong ) | ||||
| 3 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi giao tiếp vi xử lý điện trở heater | Giao tiếp giữa bộ vi xử lý bên trong và vi xử lý điện trở heater | |||
| 4 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi điện trở sưởi máng nước xả | Nhiệt độ điện trở sưởi máng nước tăng trong thời gian nhất định | ||||
| 5 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi thoát nước xả băng | Nhiệt độ điện trở sưởi máng nước giảm trong thời gian nhất định | ||||
| 6 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến sensor nhiệt độ ngăn đông ( F sensor) | Giá biến nhiệt độ ngăn đông bất thường | ||||
| 7 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến sensor nhiệt độ ngăn mát (R sensor) | Giá trị cảm biến nhiệt độ ngăn mát bất thường | ||||
| 8 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến mỗi trường (TC sensor) | Giá trị cảm biến nhiệt độ môi trường bất thường | ||||
| 9 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến sensor nhiệt độ dàn ngưng ngăn đông ( FD sensor) | Giá trị cảm biến nhiệt độ dàn ngưng ngăn đông bất thường | |||
| 10 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến nhiệt độ dàn ngưng ngăn mát (RD sensor) | Giá trị cảm biến nhiệt độ dàn ngưng ngăn mát bất thường | |||
| 11 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến nhiệt độ phòng ngăn mát trên (R2 sensor) | Giá trị cảm biến nhiệt độ ngăn mát trên bất thường | |||
| 12 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến nhiệt độ ngăn rau (V sensor) | Giá trị cảm biến nhiệt độ ngăn rau bất thường | |||
| 13 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi quá tải | Nguồn điện quá tải | |||
| 14 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi motor bước RPM | Điều khiển RPM và motor RPM không rò được | ||
| 15 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi Switching | Từ trường dòng điện và cực từ tính roto không đồng bộ khi khởi động máy nén | |||
| 16 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi giao tiếp máy nén | Lỗi giao tiếp vi xử lý bên trong và bộ vi xử lý hoạt động máy nén | ||||
| 17 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi motor quạt ngăn đông | Quạt ngăn đông bất thường ( F fan) | |||
| 18 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi motor quạt ngăn mát | Quạt ngăn mát bất thường (R Fan) | ||
| 19 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi motor quạt dàn nóng | Quạt dàn nóng bất thường ( F Fan) | ||||
| 20 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi toàn hoàn gas hoặc van tiết lưu ( Cycle/valve) | Cảm biến nhiệt độ dàn nóng không giảm sau thời gian nhất định | ||||
| 21 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi motor xoay đá viên | Lỗi tín hiệu motot xoay đá lật đá viên | ||||
| 22 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi vỉ đá viên kẹt | Đóng đá hoặc vỉ đá viên bị kẹt | ||||
| 23 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến nhiệt độ làm đá viên (IM sensor) | Giá trị cảm biến nhiệt độ làm đá viên bất thường | ||
| 24 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi dàn ngưng tụ ngăn đông đóng đá | Đóng đá ngăn đông không hoàn thành sau 2 giờ | ||||
| 25 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi điện áp nguồn – lỗi khởi động | Điện áp nguồn bị lỗi – điện áp khởi động máy nén | ||
| 26 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi motor bơm chân không | Motor chân không hỏng, kẹt | |||
| 27 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến nhiệt độ ngăn mát ChilledRoom -sensor | X sensor giá trị cảm biến | ||||
| 28 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến nhiệt độ ngăn đông trên UpperFreezer-sensor | Giá trị cảm biến ngăn đông bất thường (F2U sensor) | |||
| 29 | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cảm biến độ ẩm | Giá trị cảm biến độ ẩm bất thường (F2U-sensor) | ||||
| 30 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi cửa gió ngăn rau mất kết nối | Damper hỏng hoặc đứt dây move | |||
| 31 | ▪ | ▪ | ▪ | Ngăn đông không lạnh | Nhiệt độ ngăn đông không đạt > -10 độ C sau 24 giờ | ||||
| 32 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Ngăn mát không lạnh | Nhiệt độ ngăn mát không đạt >10 độ C sau 24 giờ | |||
| 33 | ▪ | ▪ | ▪ | ▪ | Lỗi mạch chuyển đổi điện áp kép | Mạch chỉnh lưu chuyển đổi nguồn điện dân dụng sang điện áp 1 chiều sang điện áp kép | |||
3. Đặc biệt điểm “đời mới nhất” – những gì cần lưu ý
-
Dòng tủ lạnh 5 cánh và 6 cánh của Hitachi thường là các mẫu Inverter nên bo mạch điều khiển phức tạp hơn, có nhiều cảm biến hơn và bảng mã lỗi cũng mở rộng hơn.
-
Tuy nhiên, hãng Hitachi chưa công bố một bảng mã lỗi “mới nhất” riêng biệt cho 5/6 cánh tại thị trường Việt Nam – phần lớn thông tin hiện là từ tổng hợp bảo hành/ kỹ thuật. Vì vậy, bảng ở trên là tham khảo chung, và khi gặp lỗi đặc biệt hoặc vượt ngoài danh sách, nên liên hệ trung tâm bảo hành chính hãng để tra mã chính xác.
-
Khi nhập khẩu hoặc mua mẫu nội địa Nhật hoặc thị trường khác, mã lỗi có thể hơi khác (ví dụ F0-xx…) nhưng ý nghĩa vẫn gần tương đương.

- cập nhật bảng mã lỗi tủ lạnh hitachi model mới nhất
4. Hướng dẫn xử lý nhanh tại nhà
4.1 Một số bước kiểm tra sơ bộ
-
Ngắt nguồn điện: Rút phích cắm tủ lạnh khoảng 5-10 phút rồi cắm lại để hệ thống reset.
-
Kiểm tra nguồn điện áp: Nguồn điện không ổn định có thể làm tủ báo lỗi “nguồn” (mã 14 lần).
-
Kiểm tra quạt gió: Dòn mát (evaporator) và dàn nóng (condenser) – nghe tiếng quạt, kiểm tra xem có kẹt tuyết, bụi hay cánh quạt không quay.
-
Xả tuyết nếu cần: Nếu có hiện tượng đóng tuyết dày, ta nên xả tuyết rồi bật lại (mã 4 lần thường liên quan bám tuyết).
-
Vệ sinh dàn nóng, đảm bảo thông thoáng: Đảm bảo khoảng cách tủ với tường, không đặt sát chật để thông gió tốt.
-
Nếu vẫn không khắc phục: Chuyển tiếp cho trung tâm bảo hành Hitachi chính hãng, bởi lỗi có thể ở bo mạch, cảm biến, máy nén hoặc cần thay linh kiện chuyên sâu.
4.2 Khi nào nên gọi thợ chuyên nghiệp?
-
Khi mã lỗi không phải các mã đơn giản (như 12 lần, 13 lần…) hoặc bạn không tự kiểm tra được.
-
Khi tủ lạnh có tiếng ồn lạ, máy nén không hoạt động, hoặc ngăn đông/ngăn mát không lạnh.
-
Khi bo mạch hoặc cảm biến bị lỗi – việc thay mạch, cảm biến yêu cầu kỹ thuật và linh kiện chính hãng.
-
Khi tủ vẫn trong thời gian bảo hành: nên liên hệ ngay trung tâm bảo hành để tránh mất quyền lợi.
5. Kết luận về bảng mã lỗi tủ lạnh hitachi đời mới
Việc nắm rõ bảng mã lỗi nháy đèn chức năng của tủ lạnh Hitachi 5 cánh, 6 cánh hàng xuất và hàng nội địa Nhật model mới giúp người dùng chủ động phát hiện và xử lý sự cố sớm, tránh để lâu gây hỏng hóc nặng hơn và tốn chi phí cao hơn.
Cuối cùng, mặc dù bài viết đã cập nhật thông tin từ các nguồn kỹ thuật và bảo hành, người dùng vẫn nên tra mã lỗi đúng theo model tủ lạnh mình đang sử dụng và ưu tiên sử dụng dịch vụ bảo hành chính hãng để đảm bảo linh kiện và xử lý đúng.
Nếu bạn muốn, tôi có thể tìm file PDF hướng dẫn mã lỗi chính thức từ Hitachi Việt Nam hoặc các mô hình 5-cánh/6-cánh cụ thể và gửi cho bạn để tham khảo chi tiết hơn — bạn có muốn không?

